được quyền

được quyền

Mọi công dân đều được quyền bầu cử theo luật định.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • quyền hợp pháp hoặc chính đáng để làm một việc đó: "được quyền" diễn tả việc một cá nhân hoặc tổ chức sự cho phép, thẩm quyền hoặc tư cách pháp lý để thực hiện một hành động, đưa ra quyết định hoặc hưởng một lợi ích nào đó.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Mọi công dân đều được quyền bầu cử theo luật định. (Mọi công dân đều quyền hợp pháp để tham gia bầu cử theo quy định của pháp luật.)
    • Sau khi hợp đồng, bên A được quyền sử dụng mặt bằng trong vòng 5 năm. (Sau khi hợp đồng, bên A sự cho phép để sử dụng mặt bằng trong thời hạn 5 năm.)
    • Cha mẹ được quyền quyết định việc học của con cái khi chúng còn nhỏ. (Cha mẹ thẩm quyền để đưa ra quyết định về việc học của con cái khi chúng còn nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được quyền lựa chọn": quyền để chọn lựa giữa các phương án.
    • Người tiêu dùng được quyền lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu. (Người tiêu dùng quyền để chọn lựa sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.)
  • "được quyền khiếu nại": quyền hợp pháp để đưa ra khiếu nại.
    • Theo quy định, khách hàng được quyền khiếu nại trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận hàng. (Theo quy định, khách hàng quyền hợp pháp để đưa ra khiếu nại trong khoảng thời gian 30 ngày tính từ lúc nhận được hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quyền (danh từ): quyền lợi, thẩm quyền.
    • Quyền công dân những quyền cơ bản được pháp luật bảo vệ. (Quyền công dân những quyền lợi cơ bản được pháp luật bảo vệ.)
  • quyền (cụm động từ): đồng nghĩa với "được quyền", nhấn mạnh việc sở hữu quyền đó.
    • Anh ấy quyền đại diện cho công ty trong vụ việc này. (Anh ấy sở hữu thẩm quyền để đại diện cho công ty trong vụ việc này.)
Từ đồng nghĩa
  • thẩm quyền: quyền hạn để quyết định hoặc hành động trong một phạm vi nhất định.
  • Được phép: được cho phép, được chấp thuận để làm (thường mang tính cụ thể cho phép từ một cá nhân/tổ chức khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Được quyền định đoạt: quyền để quyết định số phận hoặc cách xử lý một tài sản, vấn đề.
    • Chủ sở hữu được quyền định đoạt tài sản của mình theo ý muốn. (Chủ sở hữu quyền để quyết định cách xử lý tài sản của mình theo ý muốn.)
  • Được quyền hưởng dụng: quyền được sử dụng hưởng lợi ích từ một tài sản.
    • Người thuê nhà được quyền hưởng dụng ngôi nhà trong thời hạn thuê. (Người thuê nhà quyền được sử dụng hưởng lợi ích từ ngôi nhà trong thời hạn thuê.)
Thành ngữ liên quan
  • Quyền lợi đi đôi với nghĩa vụ: Thường dùng để nhắc nhở rằng khi được hưởng một quyền lợi nào đó thì cũng phải thực hiện những nghĩa vụ tương ứng.
    • Công dân được quyền bầu cử, nhưng cũng có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật - đúng quyền lợi đi đôi với nghĩa vụ. (Công dân quyền tham gia bầu cử, nhưng cũng có nghĩa vụ tuân theo pháp luật - đúng quyền lợi luôn đi cùng với nghĩa vụ.)